DANH MỤC
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Minh
Ms. Phuong
Số khách truy cập
411101  

Monitor theo dõi bệnh nhân

Monitor theo dõi bệnh nhân

Monitor theo dõi bệnh nhân

Mã: ViziOR ( 10,12)
Xuất xứ: Đức

Cho phép theo dõi các thông số như : điện tim, hô hấp, chứng rối loạn nhịp tim, huyết áp chống xâm lấn, Spo2, đo nhiệt độ. - Chuẩn 5 thông số
- Lựa chọn: theo dõi khí mê, EtCO2, IBP..
- Kết nối monitor trung tâm qua hệ thống wireless

Tính năng

Cho phép theo dõi các thông số như : điện tim, hô hấp, chứng rối loạn nhịp tim, huyết áp chống xâm lấn, Spo2, đo nhiệt độ. - Chuẩn 5 thông số
- Lựa chọn: theo dõi khí mê, EtCO2, IBP..
- Kết nối monitor trung tâm qua hệ thống wireless

Đặc điểm kỹ thuật

Đặc điểm chung

Độ an toàn

Theo IEC 60601-1, loại I

Bảo vệ

Dao mổ điện và máy sốc điện

Nguồn điện AC

200-240 V AC, 50/60Hz

Ắc quy trong

Axit kẹp chì, có thể nạp lại. Sử dụng: hơn 1 giờ (nạp đầy)

Ổ cắm nguồn DC

12-14V, 8A

Kích thước (cm)

VIZOR 10

VIZOR 12

 

26(R) x 21(C) x 19(D)

31(R) x 28(C) x 19(D)

Trọng lượng

VIZOR 10

VIZOR 12

 

xấp xỉ 7kg

xấp xỉ 7kg

Màn hình

Màn hình màu

VIZOR 10

VIZOR 12

 

10,4” TFT, 800x600

12,1” TFT, 800x600

Các dạng sóng

ECG, SpO2, RESP/GAS, IBP1, IBP2 (có thể dừng)

Các thông số

HR, nhịp xung, SpO2, nhịp thở, 2 nhiệt độ, Et & Fi (CO2, O2, N2O, 5AA), AWRR, NIBP(tâm thu, tâm trương, vẽ đồ thị), IBP(tâm thu, tâm trương, vẽ đồ thị)

Phương pháp thao tác

Núm xoay và màng chắn

Nhịp thở

Phương pháp

Trở kháng cơ bản

Dải động

Dải nhịp thở

Trở kháng

250-1250 Ohm

0,2 – 2 Ohm

6-150 BrPM

Nhiệt độ

Kiểu đầu dò

Dải

Độ chính xác

YSI-700/YSI-400 tương thích

0-50oC

+/- 0,2oC

Báo động

Các nguồn

 

Tắt/mở báo động

Báo động lỗi đường dẫn

Cảnh báo        

Giới hạn HR, tâm thu, loạn nhịp, giới hạn đoạn ST, tất cả các giới hạn của các thông số khác

Có thể chọn cho tất cả các thông số

Nghe và nhìn thấy

Nhấp nháy trên màn hình, có thể điều chỉnh âm lượng đối với các báo động nghe thấy

Trend

Nguồn

 

 

Thời gian

NIBP, HR, SpO2, nhịp thở, IBP1 (tâm thu, tâm trương, vẽ đồ thị), IBP2 (tâm thu, tâm trương, vẽ đồ thị), T1, T2, Multi gas(Et & Fi), AWRR, đoạn ST; tuỳ chọn: CSI%, BS%, SQI%, EMG

1,2,4,8,12,24,36,48,60,72 giờ

Đầu vào/ Đầu ra

Mạng

Số hoá, theo Serie, RS422, Full Duplex

Máy in (tuỳ chọn)

Model

Tốc độ in

Giấy

Máy in nhiệt

12.5, 25, 50mm/s

58mm cuộn 20m

ECG

Các dây điện cực

 

 

Dải nhịp tim

 

Bảo hộ

Các tiêu chuẩn

Đặc điểm

3 hoặc 5 dây

3 dây: RA/ LA/ LL

5 dây: RA/ RL/ C/ LA/ LL

15-300 nhịp phút với người lớn

15-350 nhịp/phút với trẻ em

Máy sốc tim và dao mổ điện

ANSI/ AAMI EC-13

Phân tích loạn nhịp, phát hiện ST

SpO2

Phương pháp

Dải

Độ chính xác

 

Dải báo động

Dải nhịp xung

Kiểu sóng xung 2 độ dài sóng

0%-100%

70-100% +/-2%

50-69%   +/-3%

20% - 100%

25-250 nhịp/phút

NIBP

Phương pháp đo

Chế độ đo

Dải đo

 

 

 

 

 

 

 

Kết quả bơm căng ban đầu

 

Hiệu quả của hệ thống

Bộ nhớ

Dao động

Bằng tay/ tự động (khoảng cách giữa 2 phút – 24 giờ)

Người lớn:

SYS: 25~250mmHg

DIA: 10~220mmHg

MAP: 15~250mmHg

Trẻ sơ sinh:

SYS: 25~135mmHg

DIA: 10~110mmHg

MAP: 15~125mmHg

Người lớn: 150mmHg

Trẻ sơ sinh: 70mmHg

Đáp ứng ANSI/ AAMI SP-10/1992

100 lần ghi

IBP (tuỳ chọn)

Số kênh

Độ nhạy đầu dò huyết áp

Dải đo

Dải báo động

2

5µv/v/mmHg

-50 – 300mmHg

20 – 300mmHg

Multi Gas (tuỳ chọn) – IRMA CO, ICU, AX, AX+, OR, OR+

Phương pháp

Đầu cảm biến ôxy

Các thông số đo

Hấp thụ hồng ngoại

Đầu cảm biến ôxy đáp ứng thời gian cực nhanh

CO2, N2O, O2, 5 chất gây mê (HAL, ENF, ISO, DES, SEV), AWRR

Dải đo/ độ chính xác khi đo

CO2

N2O

O2

HAL, ENF, ISO

SEV

DES

AWRR

 

0-10%             ±0,3%ABS hoặc ±6%REL

0-100%           ±2%ABS hoặc ±8%REL

10-100%         ±3%ABS

0-5%               ±0,15%ABS hoặc ±8%REL

0-8%               ±0,15%ABS hoặc ±8%REL

0-18%             ±0,15%ABS hoặc ±8%REL

3-100BrPM     ±1BrPM

Theo dõi tình trạng của  não (tuỳ chọn)

Chức năng

Các thông số đo

Dạng sóng

Kết nối

Đo tác động trực tiếp của gây mê và các loại thuốc giảm đau lên não.

CSI%, BS%, SQI%, EMG (bar)

Điện não

Không dây

   
Copyright © 2009-2010 Phnmedical Co., Ltd.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHN VIỆT NAM
Số 15/2 Đường Thành Công, Thôn Đại Thần 2, Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tax: 0105773624   Tel:024 66623318
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108548909
Ngày cấp: 14/12/2018
Nơi cấp: Phòng đăng kí kinh doanh - Sở Kế hoạch và đầu tư - Thành phố Hà Nội
Email: phnmedical@gmail.com